Ribeira Grande de Santiago, Cape Verde

Đô thị ở Santiago, Cape Verde

Ribeira Grande de Santiago là một concelho (đô thị) của Cape Verde. Nó nằm ở phía tây nam của đảo Santiago. Chỗ ngồi của nó là thành phố Cidade Velha. Dân số của nó là 8.325 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010 và diện tích của nó là 137,3 km². ):

Địa lý [ chỉnh sửa ]

Lãnh thổ thành phố là miền núi. Một trong những dòng chính của khu vực là Ribeira Grande de Santiago. . Thành phố cổ Ribeira Grande de Santiago (Cidade Velha) là một trong những khu định cư châu Âu lâu đời nhất ở châu Phi cận Sahara. Đó là một cảng quan trọng cho việc buôn bán nô lệ từ Tây Phi đến Châu Mỹ. Thị trấn có nhiều tòa nhà và di tích quan trọng được bảo vệ. Thành phố được liệt kê là Di sản Thế giới của UNESCO kể từ năm 2009. [4]

Nhân khẩu học [ chỉnh sửa ]

Dân số Ribeira Grande de Santiago (1980 .2010)
Năm Dân số . Từ năm 2008, Phong trào Dân chủ (MpD) là đảng cầm quyền của đô thị. Kết quả của cuộc bầu cử mới nhất, năm 2016: [6]

Đảng Hội đồng thành phố Hội đồng thành phố
Phiếu bầu% Ghế Phiếu bầu% Ghế
MpD 49,78 5 50,26 7
PAICV 47.81 0 47.58 6

Liên kết ngoài [ chỉnh sửa ]

166272018.266272021.366272025.466272028..566272031.83.666272035..766272038.83.866272042..966272045.83
66272049..166272052.83.266272056..366272059.83.466272063..566272066.83.666272070..766272073.83.866272077..966272080.83
66272084..166272087.83.266272091..366272094.83.466272098..566272101.83.666272105..766272108.83.866272112..966272115.83
66272119..166272122.83.266272126..366272129.83.4662721..566272136.83.666272140..766272143.83.866272147..966272150.83
66272154..166272157.83.266272161..366272164.83.466272168..566272171.83.666272175..766272178.83.866272182..966272185.83
66272189..166272192.83.266272196..366272199.83.466272203..566272206.83.666272210..766272213.83.866272217..966272220.83
66272224..166272227.83.266272231..366272234.83.466272238..566272241.83.666272245..766272248.83.866272252..966272255.83
66272259..166272262.83.266272266..366272269.83.466272273..566272276.83.666272280..766272283.83.866272287..966272290.83
66272294..166272297.83.266272301..366272304.83.466272308..566272311.83.666272315..766272318.83.866272322..966272325.83
66272329..1662722.83.2662726..3662729.83.466272343..566272346.83.666272350..766272353.83.866272357..966272360.83
66272364..166272367.83.266272371..366272374.83.466272378..566272381.83.666272385..766272388.83.866272392..966272395.83
66272399..166272402.83.266272406..366272409.83.